Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Truyền thốngtính từkhông so sánh (not comparable)Traditional.
- Leo núi truyền thốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Traditional climbing.
- Nhạc truyền thống Irelanddanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Irish traditional music
- Người theo chủ nghĩa truyền thốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A traditionalist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tradDạng gốc (base form)
- tradsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trad.danh từ | danh từ | Viết tắt của tradition |
| trad pubđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với trad-pub |
| non-traddanh từ | danh từ | Sinh viên phi truyền thống; một sinh viên đại học trên độ tuổi của toàn bộ sinh viên; một học sinh trưởng thành |
| trad sondanh từ | danh từ | Người đàn ông trưởng thành sống ở nhà với bố mẹ và làm công việc nhà để đổi lấy chỗ ở miễn phí |
| trad-pubdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Tác phẩm đã được xuất bản thông qua công ty xuất bản bên thứ ba hoặc nhà xuất bản truyền thống |
| trad jazzdanh từ | danh từ | Rút ngắn nhạc jazz truyền thống |
| trad boltedtính từ | tính từ | Là một cuộc leo núi truyền thống bắt vít |
| trad climberdanh từ | danh từ | Người leo núi truyền thống |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồ truyền thống
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything traditional, such as a school or a model of car.
Họ từ (word family)
cùng gốc tradVí dụ
- , , , , .Có vài loại súp, một món nóng, một lựa chọn bánh quiche, salad trong ngày, các món tráng miệng truyền thống ngon lành và chỉ có vậy thôi.
- — .Galway là trung tâm của nhạc truyền thống—thành phố và vùng lân cận đã nuôi dưỡng một số tên tuổi bền bỉ nhất trong làng nhạc Ireland.
- .Và chỉ vì phe cánh tả tạo ra những thứ rác rưởi từ vị thế mạnh của họ không có nghĩa là những người theo chủ nghĩa truyền thống phải tạo ra những thứ rẻ tiền từ vị thế yếu của mình.