tractive
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Kéotính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to traction.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kéo
Khác
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tractive forcedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tractive effort |
| tractive effortdanh từ | danh từ | Lực kéo có thể được tạo ra bởi động cơ chính để kéo tải; ví dụ điển hình là đầu máy kéo một đoàn tàu, một nửa máy kéo kéo rơ-moóc hoặc một máy kéo kéo cày |
Ví dụ
- lực kéo
- 130,000 .
- . ( ), .
Họ từ (word family)
cùng gốc tractiveNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha