Dịch

tr

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của translatordanh từAbbreviation of translator.
  2. Viết tắt của table rowdanh từInitialism of table row.
  3. Viết tắt của treble crochet hoặc triple crochetdanh từAbbreviation of treble crochet or triple crochet.
  4. Viết tắt của transitivetính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of transitive.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

tr.danh từ, tính từ, động từViết tắt của tinctura
DSM-IV-TRdanh từ riêngBản sửa đổi Cẩm nang Chẩn đoán và Thống kê Rối loạn Tâm thần do Hiệp hội Tâm thần Hoa Kỳ xuất bản năm 2000

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 11 3 , 3 (12 )Móc 11 mũi kép ba vào chân bính thứ 3 tính từ kim móc, nối bằng mũi dời vào đỉnh của 3 mũi bính đầu tiên (tổng cộng 12 mũi kép ba)

AI