tr
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Viết tắt của translatordanh từAbbreviation of translator.
- Viết tắt của table rowdanh từInitialism of table row.
- Viết tắt của treble crochet hoặc triple crochetdanh từAbbreviation of treble crochet or triple crochet.
- Viết tắt của transitivetính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of transitive.
Ví dụ
- 11 3 , 3 (12 )Móc 11 mũi kép ba vào chân bính thứ 3 tính từ kim móc, nối bằng mũi dời vào đỉnh của 3 mũi bính đầu tiên (tổng cộng 12 mũi kép ba)