toyo
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nước tươngdanh từkhông đếm được (uncountable)soy sauce
Họ từ (word family)
cùng gốc toyo- toyolĐứa trẻ sơ sinh xác sống trong văn hóa dân gian Indonesia và Mã Lai, thường được ma thuật đen cầu cứu như một người trợ giúpdanh từ
- toyousCó ít tầm quan trọng; tầm thường, vô nghĩatính từ
- toyohaiteKhoáng chất màu xám lưỡng tháp tứ giác chứa sắt, bạc, lưu huỳnh và thiếcdanh từ
- toyomansiNước tương trộn nước tắcdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tagalogtoyo