Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà liền kề, nhà phốdanh từA row house or terraced house.
- Nhà phố, nhà ở đô thịdanh từA house in an urban setting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- townhouseDạng gốc (base form)
- townhousesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Creole townhousedanh từ | danh từ | Kiểu nhà chịu ảnh hưởng của Pháp và Tây Ban Nha được tìm thấy ở New Orleans, đặc trưng bởi sân, tường dày, mái vòm, ban công bằng gang và mái dốc có lan can, đầu hồi hai bên, có nhiều phòng ngủ tập thể |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tòa thị chính
- A town hall.