Dịch

townhouse

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhà liền kề, nhà phốdanh từA row house or terraced house.
  2. Nhà phố, nhà ở đô thịdanh từA house in an urban setting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. townhouseDạng gốc (base form)
  2. townhousesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Creole townhousedanh từKiểu nhà chịu ảnh hưởng của Pháp và Tây Ban Nha được tìm thấy ở New Orleans, đặc trưng bởi sân, tường dày, mái vòm, ban công bằng gang và mái dốc có lan can, đầu hồi hai bên, có nhiều phòng ngủ tập thể

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tòa thị chính
  1. A town hall.

Nguồn gốc (etymology)

AI