Nghĩa chính
- Khác. Thường được sử dụng nhất sauđại từOther. Most often used after the.
- Cái kia (của hai)tính từkhông so sánh (not comparable)The other (of two).
- Khác, tất cả những người kháctính từkhông so sánh (not comparable)Other, all others.
- Khác; một cái khácdanh từAn other; another one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- totherDạng gốc (base form)
- tothersSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiþe toþer
Ví dụ
- , , , , , , ; […]
- […]’ ’ sarvant comp’ny , sarvant ’.