tosser
danh từ (noun)
UKnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người ném hoặc ném một cái gì đódanh từOne who tosses or throws something.
- Chương trình chuyển tiếp hoặc chuyển hướng các tin nhắn trên hệ thống bảng thông báodanh từA program that forwards or redirects messages on a bulletin board system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tosserDạng gốc (base form)
- tossersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cup-tosserdanh từ | danh từ | Có người đọc lá trà; một người thực hành tasseography |
| bean-tosserdanh từ | danh từ | Dương vật |
| coin-tosserdanh từ | danh từ | Người (hoặc máy) tung đồng xu để quyết định mặt ngửa hay mặt ngửa |
| wine tosserdanh từ | danh từ | Người nói nhiều về rượu nhưng có kiến thức hoặc chuyên môn thực sự hạn chế về nó |
| torso tosserdanh từ | danh từ | Vũ công khôi hài |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người hay thủ dâm
- A person who masturbates.
Họ từ (word family)
cùng gốc tosserVí dụ
- .
- 6.2?
- .