Dịch

tosser

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người ném hoặc ném một cái gì đódanh từOne who tosses or throws something.
  2. Chương trình chuyển tiếp hoặc chuyển hướng các tin nhắn trên hệ thống bảng thông báodanh từA program that forwards or redirects messages on a bulletin board system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tosserDạng gốc (base form)
  2. tossersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cup-tosserdanh từCó người đọc lá trà; một người thực hành tasseography
bean-tosserdanh từDương vật
coin-tosserdanh từNgười (hoặc máy) tung đồng xu để quyết định mặt ngửa hay mặt ngửa
wine tosserdanh từNgười nói nhiều về rượu nhưng có kiến thức hoặc chuyên môn thực sự hạn chế về nó
torso tosserdanh từVũ công khôi hài

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người hay thủ dâm
  1. A person who masturbates.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • 6.2?
  • .

AI