Nghĩa chính
- Luật dân sự ngoài hợp đồngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Synonym of tort law (“the area of law dealing with wrongful acts, whether intentional or negligent, regarded as non-criminal and unrelated to contracts, which cause injuries and can be remedied in civil courts, usually through the awarding of damages”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Bạn không phải là thợ làm bánh nếu không biết nướng bánh torte.
- , ( ).Một trong những môn học bắt buộc ở trường luật là Luật dân sự ngoài hợp đồng, một loại vụ kiện dân sự giữa các bên (thường là do sơ suất hoặc sai sót chuyên môn).