tormenting
A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Da diếttính từInvolving or causing torment.
- Hành động mà ai đó bị dày vòdanh từThe act by which somebody is tormented.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tormentingDạng gốc (base form)
- tormentingsSố nhiều (plural)
- more tormentingSo sánh hơn (comparative)
- most tormentingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tormentingVí dụ
- , ; .Nếu Laura vẫn nuôi hy vọng mà cô ấy đã nói, thì cô ấy đã thất vọng ê chề; vì Lady Pelham chẳng hề giảm bớt chút nào những nỗi dày vò của bà
- ?Cái gì đang làm bạn dằn vặt vậy?
- .Đừng làm khổ anh ấy nữa