Dịch

tormenting

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Da diếttính từInvolving or causing torment.
  2. Hành động mà ai đó bị dày vòdanh từThe act by which somebody is tormented.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tormentingDạng gốc (base form)
  2. tormentingsSố nhiều (plural)
  3. more tormentingSo sánh hơn (comparative)
  4. most tormentingSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , ; .Nếu Laura vẫn nuôi hy vọng mà cô ấy đã nói, thì cô ấy đã thất vọng ê chề; vì Lady Pelham chẳng hề giảm bớt chút nào những nỗi dày vò của bà
  • ?Cái gì đang làm bạn dằn vặt vậy?
  • .Đừng làm khổ anh ấy nữa

AI