Dịch

toothcomb

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chiếc lược có các răng cách đều nhau, chủ yếu là một phương tiện ẩn dụ để thực hiện việc tìm kiếm kỹ lưỡngdanh từA comb with finely spaced teeth, chiefly as a metaphorical means of making a thorough search.
  2. Cấu trúc răng giống như chiếc lược được tìm thấy ở hàm dưới của một số loài linh trưởng, bao gồm các răng cửa dài, phẳng với các rãnh cực nhỏ, được sử dụng để chải lôngdanh từngoại động từ (transitive)A comb-like dental structure found in the lower jaws of certain primates consisting of long, flat front teeth with microscopic grooves, which are used for grooming fur.
  3. Tìm kiếm (cái gì) một cách kỹ lưỡngđộng từngoại động từ (transitive)To search (something) thoroughly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toothcombNguyên thể (infinitive)
  2. toothcombsSố nhiều (plural)
  3. toothcombedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. toothcombingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fine toothcombdanh từSự hiểu lầm về lược răng mịn (ed)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dùng lược đánh răng trên (cái gì đó)
  1. ngoại động từ (transitive)To use a toothcomb on (something).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ' ;' , , ' .'
  • , , . [...] , 36 32 .

AI