Dịch

toon

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hoạt hình, phim hoạt hìnhdanh từA cartoon, especially an animated television show.
  2. Nhân vật ảo, nhân vật gamedanh từA player's avatar or visible character in a massively multiplayer online role-playing game.
  3. Nhân vật hoạt hìnhdanh từAn animated cartoon character.
  4. Cây xoan tadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A southeast Asian and Australian tree (Toona ciliata or Toona australis) of the mahogany family with fragrant dark red wood and flowers that yield a dye.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toonDạng gốc (base form)
  2. toonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Toon Armydanh từ riêngNhững người ủng hộ Câu lạc bộ bóng đá Newcastle United, một câu lạc bộ bóng đá ở Newcastle trên sông Tyne
toon forcedanh từCông cụ tường thuật trong đó nhân vật vi phạm hiện thực hoặc cốt truyện theo cách phi thực tế, chẳng hạn như kéo giãn cơ thể của chính họ một cách siêu thực
toon-shadedtính từĐồng nghĩa với cel-shaded
toon shadingdanh từĐồng nghĩa với cel shading
looney toonChưa có nghĩa
loony toonChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Gỗ xoan ta
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The wood of this tree.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiतूनtūn
  2. từ tiếng Phạnतुणिtuṇi“Cedrela toona”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitoun

Ví dụ

  • , ?Bạn có biết Nash đã hoàn toàn mất kết nối với thực tế, rằng anh ấy khùng hơn cả nhân vật hoạt hình trong gần bốn tháng không?
  • , , agent's anon-combat .Tuy nhiên, khoảng cách không gian rất quan trọng, vì vị trí của nhân vật ảo trong một nhóm phi chiến đấu hoặc trong môi trường có thể thể hiện vị thế trong một nhóm xã hội.
  • 1947 , , "", , .Ở Los Angeles năm 1947, các nhân vật hoạt hình hay "toon" chung sống với con người, thường tận dụng kỹ năng của mình để giải trí với tư cách ngôi sao điện ảnh.

AI