tooner
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bộ phim hoạt hình hoặc chương trình truyền hìnhdanh từAn animated film or TV show.
- Người tham gia sản xuất các tác phẩm hoạt hình hoặc phim hoạt hìnhdanh từA person involved in the production of animated works or cartoons.
- Fan hâm mộ của phim hoạt hình hoặc tác phẩm hoạt hìnhdanh từA fan of cartoons or animated works.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- toonerDạng gốc (base form)
- toonersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Blue-Toonerdanh từ | danh từ | Ai đó từ Peterhead |
Ví dụ
- 3- , , ' . 20 3- , 3- " !" Spain's Dygra, Herold's "," .
- . .
- , Marvel's 98 -