Dịch

tonemic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, hoặc liên quan đến thanh điệu hoặc một ngôn ngữ sử dụng thanh điệutính từof, or relating to tonemes or a language that uses tonemes

Họ từ (word family)

cùng gốc tonemic

Nguồn gốc (etymology)

AI