Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tomling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Con mèo đực
danh từ
A male kitten.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tomling
Dạng gốc
(base form)
tomling
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tom
+
-ling
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
gato
Mèo đực
mozo
Mèo đực
AI
1
Con mèo đực
1
Con mèo đực
1
Con mèo đực