Dịch

tombola

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cuộc xổ số trong đó vé trúng thưởng được rút ra từ một chiếc trống quaydanh từA lottery in which winning tickets are drawn from a revolving drum.
  2. Chiếc trống dùng để rút védanh từThe drum from which the tickets are drawn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tombolaDạng gốc (base form)
  2. tombolasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýtombola

Ví dụ

  • . , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI