Nghĩa chính
- Cuộc xổ số trong đó vé trúng thưởng được rút ra từ một chiếc trống quaydanh từA lottery in which winning tickets are drawn from a revolving drum.
- Chiếc trống dùng để rút védanh từThe drum from which the tickets are drawn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tombolaDạng gốc (base form)
- tombolasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýtombola
Ví dụ
- . , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha