Dịch

toed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có ngóntính từHaving (a specified number or type of) toes.
  2. Đóng đinh chéo, xiên đinhtính từkhông so sánh (not comparable)Having the end secured by nails driven obliquely; said of a board, plank, or joist serving as a brace, and in general of any part of a frame secured to other parts by diagonal nailing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toedDạng gốc (base form)
  2. more toedSo sánh hơn (comparative)
  3. most toedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pigeon-toedtính từCó ngón chân quặp vào (như chân bồ câu)
odd-toedtính từCó ngón lẻ, có guốc lẻ
even-toedtính từCó số ngón chân chẵn, như ở loài artiodactyl
open-toedtính từĐồng nghĩa với opened-toe
fin-toedtính từCó chân trên mạng
web-toedtính từCó chân màng (như con vịt)
yoke-toedtính từCó hai ngón chân phía trước và hai ngón chân phía sau, giống như loài trogon và chim gõ kiến
close-toedtính từĐồng nghĩa với closed-toe

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

toe“digit of a foot”-ed

Ví dụ

  • .Tôi nhìn thấy một cô gái đi giày có phần mũi màu vàng.

AI