odd-toed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có ngón lẻ, có guốc lẻtính từkhông so sánh (not comparable)Having an odd number of toes.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| odd-toed ungulatedanh từ | danh từ | Các động vật có vú theo thứ tự Perissodactyla, bao gồm ngựa và các loài ngựa khác, tê giác và heo vòi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .