Dịch

odd-toed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có ngón lẻ, có guốc lẻtính từkhông so sánh (not comparable)Having an odd number of toes.

Cụm từ (phrase)

odd-toed ungulatedanh từCác động vật có vú theo thứ tự Perissodactyla, bao gồm ngựa và các loài ngựa khác, tê giác và heo vòi

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .

AI