Dịch

toddy

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rượu thốt nốt, rượu toddydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The drink itself.
  2. Dạng rút gọn của hot toddydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of hot toddy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toddyDạng gốc (base form)
  2. toddiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hot toddydanh từĐồ uống làm từ rượu có cồn (thường là rượu whisky) pha với đường, gia vị và nước nóng
toddy catdanh từĐồng nghĩa với Asian palm civet
toddy palmdanh từCác loài cọ được sử dụng để sản xuất rượu vang hoặc rượu cọ
toddy irondanh từThanh hoặc que làm bằng sắt hoặc thép, được sử dụng từ thế kỷ 17 đến thế kỷ 19 để hâm nóng và tạo bọt đồ uống có cồn
toddy birddanh từCon nhạn rừng tro
toddy stickdanh từQue nhỏ dùng để trộn toddy
toddy ladledanh từCái muôi nhỏ để trộn hoặc phục vụ đồ ăn nhẹ
toddy shrikedanh từCon nhạn rừng tro

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mật cây
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mật cây, nhựa cây lên menThe sweet sap from any of several tropical trees fermented to make an alcoholic drink.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiताड़ीtāṛī
  2. mượn từ tiếng Urduتاڑیtāṛī

Ví dụ

  • Yonatan , , , , Yonatan mang cho tất cả họ những ly rượu bồ công anh và đặt một chiếc hộp nhỏ lên giữa bàn, nơi đang chật kín các chai tương ớt, gói trân châu, muối, dụng cụ ăn uống và các trò chơi bói toán thu nhỏ.
  • […] cocoa-nut ; ; ; ; […][…] cây dừa mang lại ngụm nước tinh khiết từ vùng đất khô cằn; một cốc nước cho người lữ hành ôn hòa và khát nước; một chén kem từ phần nhân được ép; một chén rượu dừa sủi bọt sảng khoái cho người thức dậy sớm; […]
  • Moti — , .Moti Guj rất thích rượu mạnh — ưu tiên rượu arrack, dù ông ấy vẫn uống mật cây cọ lên men nếu không có gì ngon hơn.

AI