tobacconist
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người bán thuốc lá, thuốc lá điếu, xì gà, thuốc hít và các mặt hàng lặt vặtdanh từA person who sells tobacco, cigarettes, cigars, snuff and sundry items.
- Cửa hàng bán thuốc ládanh từA tobacconist's shop.
- Người nghiện thuốc ládanh từA person who is addicted to smoking tobacco.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tobacconistDạng gốc (base form)
- tobacconistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tobacconist'sdanh từ | danh từ | Cửa hàng bán sản phẩm thuốc lá |
Ví dụ
- […]