Nghĩa chính
- Cho cô ấy
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the baby takes to her murse at oncecụm từ | cụm từ | Đứa bé mến ngay người vú |
Ví dụ
- .Đưa cuốn sách cho cô ấy.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- herkết hợpcho cô ấy
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the baby takes to her murse at oncecụm từ | cụm từ | Đứa bé mến ngay người vú |