Nghĩa chính
- Có tước danhtính từkhông so sánh (not comparable)Bearing a title.
- Có danh hiệu quý tộctính từkhông so sánh (not comparable)Specifically, having a title of nobility; belonging to the peerage.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của titleđộng từsimple past and past participle of title
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| titled family | Gia đình quý tộc | |
| titled lady | Quý bà có tước hiệu | |
| self-titledtính từ | tính từ | Được đặt tên cùng tên; có cùng tên với tác giả hoặc nghệ sĩ |
Ví dụ
- một gia đình quý tộc
- " ."Cuốn sách sắp ra của tôi sẽ mang tiêu đề “The Experiences of a Sausage
- " ."Rodrigo xem bộ phim mang tiêu đề “I am Legend
Họ từ (word family)
cùng gốc titledNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha