Dịch

titled

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈtaɪtəld/

Nghĩa chính

  1. Có tước danhtính từkhông so sánh (not comparable)Bearing a title.
  2. Có danh hiệu quý tộctính từkhông so sánh (not comparable)Specifically, having a title of nobility; belonging to the peerage.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của titleđộng từsimple past and past participle of title

Cụm từ (phrase)

titled familyGia đình quý tộc
titled ladyQuý bà có tước hiệu
self-titledtính từĐược đặt tên cùng tên; có cùng tên với tác giả hoặc nghệ sĩ

Ví dụ

  • một gia đình quý tộc
  • " ."Cuốn sách sắp ra của tôi sẽ mang tiêu đề “The Experiences of a Sausage
  • " ."Rodrigo xem bộ phim mang tiêu đề “I am Legend

AI