Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
titchy
tính từ
(adjective)
/
t
ɪ
t
͡
ʃ
i
/
Nghĩa chính
1
Nhỏ, rất nhỏ
tính từ
Tiny, very small.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
titchy
Dạng gốc
(base form)
titch
ier
So sánh hơn
(comparative)
titch
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
titch
“small person”
+
-y
Ví dụ
'
Haven't
you
got
little
feet
?
'
I
said
.
'
Has
everybody
got
titchy
plates
in
Belgium
?
'
Let's
'
ave
a
look
at
some
of
them
titchy
ones
.
AI
1
Nhỏ
1
Nhỏ
1
Nhỏ