tiptop
danh từ (noun)trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điểm cao nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The very topmost point.
- Mức độ cao nhất hoặc tối đa; điều tốt nhất của bất cứ điều gìdanh từđếm được (countable)The highest or utmost degree; the best of anything.
- Kích thích bằng miệng của thành viên nam, thổi kèn (phổ biến hơn là đỉnh)danh từkhông đếm được (uncountable)Oral stimulation of the male member, a blowjob (more commonly top).
- Xuất sắc; một cách hạng nhấttrạng từkhông so sánh (not comparable)Excellently; in a first-rate manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tiptopDạng gốc (base form)
- tiptopsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loại nhạc pop đóng băng
- Loại nhạc pop đóng băng, không phân biệt thương hiệuA freeze pop, irrespective of brand.
Ví dụ
- hết sức vui vẻ
- một buổi hoà nhạc hay tuyệt
- , don’t , co-bop
Họ từ (word family)
cùng gốc tiptopNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha