Nghĩa chính
- Dạng ảnh chụp ban đầu có độ bền đáng kể (về mặt kỹ thuật là âm bản ảnh), được in trên một tấm thiếc, sau đó được đánh vecnidanh từAn early, remarkably durable form of photograph (technically a photographic negative), printed on a tin plate, then varnished.
- Tạo ra một hình ảnh tintype củađộng từngoại động từ (transitive)To produce a tintype image of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| not on your tintypethán từ | thán từ | Câu trả lời biểu thị sự từ chối hoặc phủ nhận hoàn toàn; không đời nào; hoàn toàn không |
Họ từ (word family)
cùng gốc tintypeVí dụ
- : ; , ; , , “ ,” “,” — ; […]