Dịch

tintype

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dạng ảnh chụp ban đầu có độ bền đáng kể (về mặt kỹ thuật là âm bản ảnh), được in trên một tấm thiếc, sau đó được đánh vecnidanh từAn early, remarkably durable form of photograph (technically a photographic negative), printed on a tin plate, then varnished.
  2. Tạo ra một hình ảnh tintype củađộng từngoại động từ (transitive)To produce a tintype image of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tintypeNguyên thể (infinitive)
  2. tintypesSố nhiều (plural)
  3. tintypedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tintypingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

not on your tintypethán từCâu trả lời biểu thị sự từ chối hoặc phủ nhận hoàn toàn; không đời nào; hoàn toàn không

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : ; , ; , , “ ,” “,” — ; […]

AI