Nghĩa chính
- Bùi nhùidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Small dry sticks and finely-divided fibrous matter etc., used to help light a fire.
- Đốt cháy, châm lửa, thiêu rụiđộng từngoại động từ (transitive)To set fire to; torch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dry tinder | Bùi nhùi khô | |
| tinder fungusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hoof fungus |
| German tinderdanh từ | danh từ | amadouchưa dịch |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitinder
- từ tiếng Anh cổtynder
- từ tiếng German nguyên thủy*tundrą
Họ từ (word family)
cùng gốc tinderNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , : / : […]Hãy đánh lửa vào bùi nhùi: / Đưa cho ta cây nến: […]
- , ?Liệu trời cao có phải là kẻ sát nhân khi tia sét giáng xuống một kẻ toan giết người ngay trên giường hắn, thiêu cháy cả ga giường lẫn da thịt dính chặt vào nhau?
- .Paul đã xóa Tinder.