Dịch

tinder

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɪn.dəː/US/ˈtɪn.dɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bùi nhùidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Small dry sticks and finely-divided fibrous matter etc., used to help light a fire.
  2. Đốt cháy, châm lửa, thiêu rụiđộng từngoại động từ (transitive)To set fire to; torch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tinderNguyên thể (infinitive)
  2. tindersSố nhiều (plural)
  3. tinderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tinderingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

dry tinderBùi nhùi khô
tinder fungusdanh từĐồng nghĩa với hoof fungus
German tinderdanh từamadouchưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitinder
  2. từ tiếng Anh cổtynder
  3. từ tiếng German nguyên thủy*tundrą

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , : / : […]Hãy đánh lửa vào bùi nhùi: / Đưa cho ta cây nến: […]
  • , ?Liệu trời cao có phải là kẻ sát nhân khi tia sét giáng xuống một kẻ toan giết người ngay trên giường hắn, thiêu cháy cả ga giường lẫn da thịt dính chặt vào nhau?
  • .Paul đã xóa Tinder.

AI