Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ngạnh hoặc một cái gì đó nhô ra như một ngạnh; sừng của động vật; một nhánh hoặc cành của cây; một cánh tay nhô radanh từA prong or something projecting like a prong; an animal's horn; a branch or limb of a tree; a protruding arm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tindDạng gốc (base form)
- tindsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nhánh gạc hươu
- Nhánh gạc hươu; sừng của một con kỳ lân; một chiếc răng bừa; một cái gaiA branch of a deer's antler; the horn of a unicorn; a tooth of a harrow; a spike.
Ví dụ
- wondes mynd / Damzell sunke, / [...].
Họ từ (word family)
cùng gốc tind- tinderBùi nhùidanh từ, động từC2
- tinderboxThùng nhỏ chứa đá lửa, thép và bùi nhùi (chất dạng sợi khô, mịn), từng được sử dụng để giúp nhóm lửadanh từ
- tindaLoại dưa chuột giống bí được trồng để lấy quả nondanh từ
- tindarDải dài gồm tuff pyroclastic palagonitic, hyaloclastites dung nham delta và dung nham gối phổ biến ở Iceland, phun trào dưới nước bên trong một hồ nước trong một vụ phun trào khe nứt núi lửa dưới băngdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitind
- từ tiếng Anh cổtind“tine, prong, tooth”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*tind
động từ
- từ tiếng Anh trung đạitenden
- từ tiếng Anh cổtendan“to kindle”