Dịch

tind

danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈtɪnd/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngạnh hoặc một cái gì đó nhô ra như một ngạnh; sừng của động vật; một nhánh hoặc cành của cây; một cánh tay nhô radanh từA prong or something projecting like a prong; an animal's horn; a branch or limb of a tree; a protruding arm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tindDạng gốc (base form)
  2. tindsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nhánh gạc hươu
  1. Nhánh gạc hươu; sừng của một con kỳ lân; một chiếc răng bừa; một cái gaiA branch of a deer's antler; the horn of a unicorn; a tooth of a harrow; a spike.

Ví dụ

  • wondes mynd / Damzell sunke, / [...].

AI