tinda
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại dưa chuột giống bí được trồng để lấy quả nondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A squash-like cucurbit grown for its immature fruit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tindaDạng gốc (base form)
- tindasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiटिंडा
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tinda- tindarDải dài gồm tuff pyroclastic palagonitic, hyaloclastites dung nham delta và dung nham gối phổ biến ở Iceland, phun trào dưới nước bên trong một hồ nước trong một vụ phun trào khe nứt núi lửa dưới băngdanh từ
- tindaloLoại ma hay linh hồn trong văn hóa dân gian Melanesiandanh từ
- tindalooCà ri Bangladesh rất cay, cay hơn cả vindaloodanh từ
- tindaridCác thành viên của Tindaridaedanh từ