Nghĩa chính
- Cỏ đuôi mèo, cỏ timothydanh từkhông đếm được (uncountable)Timothy-grass (Phleum pratense), native to Europe, but introduced widely and naturalized in US.
- Cỏ đuôi mèo núidanh từkhông đếm được (uncountable)Mountain timothy (Phleum alpinum), native to North America.
- Cỏ chi đuôi mèodanh từkhông đếm được (uncountable)Grass of other species of genus Phleum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- timothyDạng gốc (base form)
- timothiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| timothy grassdanh từ | danh từ | Cỏ đuôi mèo |
| timothy hay | Cỏ khô timothy | |
| 1 Timothydanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn sách thứ mười lăm của Tân Ước, thư đầu tiên gửi cho Ti-mô-thê |
| 2 Timothydanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn sách thứ mười sáu của Tân Ước, thư thứ hai gửi cho Ti-mô-thê |
| Timothy syndromedanh từ riêng | danh từ riêng | Rối loạn di truyền trội nhiễm sắc thể thường hiếm gặp được đặc trưng bởi các dị tật về thể chất và các khiếm khuyết về thần kinh và phát triển |
| timothy-grass | Chưa có nghĩa | |
| mountain timothy | Chưa có nghĩa | |
| alpine timothy | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã cố lừa Timothy.
- "Fuck's , ?" ", !"Mẹ kiếp, bây giờ chúng ta đi đâu đây? Chú ý lời nói, Timothy!
- .Timothy có biệt danh là Timmy.