Timoteo
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/timoˈteo/
Nghĩa chính
- Ti-mô-thêdanh từ riêngTimothy (biblical character)
- Tên nam Timothydanh từ riênga male given name, equivalent to English Timothy
- Tên riêng Timothydanh từ riênga surname transferred from the given name
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Marina và Timoteo sẽ không quan tâm tới các bạn.
- .Marina và Timoteo tạo thành một cặp đôi tuyệt vời.
- .Mối quan hệ của Marina và Timoteo không phải là tình cảm thông thường.