Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Kêu gọi tạm dừngthán từTo call for a time-out.
- Kêu gọi đình chỉ hoạt động hoặc cuộc trò chuyệnthán từTo call for a suspension of activity or conversation.
- Khoảng thời gian diễn ra sự kiện nhập vai hành động trực tiếp khi người chơi không có nhân vậtdanh từkhông đếm được (uncountable)The period of a live action roleplaying event when players are out of character.
- Kết thúc (một nhiệm vụ chưa hoàn thành) sau một thời gian giới hạnđộng từngoại động từ (transitive)To end (an incomplete task) after a time limit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- time outNguyên thể (infinitive)
- times outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- time outsSố nhiều (plural)
- timed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- timing outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take time outđộng từ | động từ | Tạm thời đình chỉ một hoạt động để làm việc khác |
| time out of minddanh từ, trạng từ | danh từ, trạng từ | Quá khứ xa xôi ngoài ký ức của bất cứ ai |
5 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Dùng để thông báo kết thúc thời gian vào và bắt đầu thời gian ra
- Used to announce the end of time in and the beginning of time out.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .