Dịch

time out

thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌtaɪm ˈawt/US/ˌtaɪm ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Kêu gọi tạm dừngthán từTo call for a time-out.
  2. Kêu gọi đình chỉ hoạt động hoặc cuộc trò chuyệnthán từTo call for a suspension of activity or conversation.
  3. Khoảng thời gian diễn ra sự kiện nhập vai hành động trực tiếp khi người chơi không có nhân vậtdanh từkhông đếm được (uncountable)The period of a live action roleplaying event when players are out of character.
  4. Kết thúc (một nhiệm vụ chưa hoàn thành) sau một thời gian giới hạnđộng từngoại động từ (transitive)To end (an incomplete task) after a time limit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. time outNguyên thể (infinitive)
  2. times outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. time outsSố nhiều (plural)
  4. timed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. timing outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

take time outđộng từTạm thời đình chỉ một hoạt động để làm việc khác
time out of minddanh từ, trạng từQuá khứ xa xôi ngoài ký ức của bất cứ ai

5 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Dùng để thông báo kết thúc thời gian vào và bắt đầu thời gian ra
  1. Used to announce the end of time in and the beginning of time out.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI