Nghĩa chính
- Thiết bị ghi lại, trên thẻ chấm công (kỹ thuật số hoặc giấy), thời gian nhân viên bắt đầu và kết thúc công việcdanh từA device that records, on (digital or paper) timecards, the times when employees begin and finish work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- time clockDạng gốc (base form)
- time clocksSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa