Nghĩa chính
- Cuộc tấn công trong đó một người có thể giành được lợi thế kịp thời trước đối thủ hoặc đối thủ của mìnhdanh từAn attack in which one may gain an advantage in time against one's opponent or rival.
- Đồng nghĩa với time trialdanh từSynonym of time trial.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- time attackDạng gốc (base form)
- time attacksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| real-time attackdanh từ | danh từ | Tốc độ chạy nhanh không có sự hỗ trợ của công cụ của trò chơi được tính thời gian bằng cách sử dụng bộ đếm thời gian riêng biệt với bộ tính giờ của bất kỳ bộ tính giờ nào trong trò chơi |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ; , .
- , , , .
- , . "" .