Dịch

tiddler

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người nhỏ bédanh từA small person.
  2. Loài cá nhỏ, đặc biệt là cá gaidanh từA small fish, especially a stickleback.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tiddlerDạng gốc (base form)
  2. tiddlersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tom Tiddler's grounddanh từ riêngTrò chơi truyền thống dành cho trẻ em trong đó một người chơi, "Tom Tiddler", đứng trên một đống đá, sỏi, v.v. và cố gắng bắt hoặc trục xuất những người chơi khác khi họ lao vào đống đó

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ‘’

AI