Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thumpy
tính từ
(adjective)
/ˈ
θ
ʌ
m
p
i
/
Nghĩa chính
1
Đặc trưng bởi âm thanh đập mạnh từ trống
tính từ
Characterised by thumping sounds from the drums.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
thumpy
Dạng gốc
(base form)
thump
ier
So sánh hơn
(comparative)
thump
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
thump
+
-y
Ví dụ
Like
all
talented
screamers
,
Ms
.
Paternoster
also
knows
when
to
exhibit
a
bit
of
restraint
,
and
the
bulk
of
her
vocals
are
steady
,
tough
and
clear
,
a
nice
accompaniment
to
the
group’s
thumpy
,
lo-fi
punk-rock
.
AI
1
Đặc trưng bởi âm thanh đập mạnh từ trống
1
Đặc trưng bởi âm thanh đập mạnh từ trống
1
Đặc trưng bởi âm thanh đập mạnh từ trống