Dịch

throw over

C1động từ (verb)
UK/ˌθɹəʊ ˈəʊ.və/US/ˌθɹoʊ ˈoʊ.vɚ/

Nghĩa chính

  1. Loại bỏ hoặc từ bỏ (một kế hoạch hoặc dự án, v.v.)động từngoại động từ (transitive)To discard or give up (a plan or project, etc.).
  2. Cắt đứt quan hệ với (bạn bè, đối tác lãng mạn, v.v.)động từngoại động từ (transitive)To break off relations with (a friend, romantic partner etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. throw overNguyên thể (infinitive)
  2. throws overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. threw over (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. thrown over (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. throwing overPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

throw overboardđộng từNém thuyền xuống nước; vứt bỏ

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Tôi chẳng đạt được gì có ích cả, và tôi chán ngấy đến mức bỏ cả việc đó.
  • , , , , "'."Cô gái mà anh ta đã đính hôn ở Clapton Hill cố moi ra từ anh ta, rồi chia tay anh ta một phần vì anh ta không chịu nói, và một phần vì, như cô ta nói, anh ta làm cô ta bực mình lắm.
  • — , […]Này Vita — bỏ người đàn ông của cô đi, rồi chúng ta sẽ đến Hampton Court, ăn tối bên sông cùng nhau và đi dạo trong vườn dưới ánh trăng[…]

AI