Dịch

through the floor

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ˈθɹuː ðə ˈflɔː/US/ˈθɹu ðə ˈfloɹ/

Nghĩa chính

  1. Đã giảm xuống mức hoặc số lượng rất thấpcụm giới từHaving fallen to a very low level or amount.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • “ , , ,” .
  • Ziri .
  • .

AI