Dịch

throated

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có cổ họng kiểu nàytính từHaving the specified type of throat.

Cụm từ (phrase)

full-throatedtính từSử dụng tất cả sức mạnh của giọng nói; giao tiếp ồn ào hoặc ồn ào
deep-throatedtính từXuất phát từ sâu trong cổ họng
red-throated loondanh từNgười thợ lặn cổ đỏ
white-throated needletaildanh từLoài yến lớn thuộc loài Hirundapus caudacutus
sore-throatedtính từBị đau họng
black-throatedtính từCó cổ họng đen
yellow-throatedtính từCó cổ họng màu vàng; đôi khi là một biểu tượng phân loại
red-throated titdanh từMelaniparus fringilinus, một loài chim nhỏ thuộc họ Paridae

Nguồn gốc (etymology)

AI