throated
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có cổ họng kiểu nàytính từHaving the specified type of throat.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| full-throatedtính từ | tính từ | Sử dụng tất cả sức mạnh của giọng nói; giao tiếp ồn ào hoặc ồn ào |
| deep-throatedtính từ | tính từ | Xuất phát từ sâu trong cổ họng |
| red-throated loondanh từ | danh từ | Người thợ lặn cổ đỏ |
| white-throated needletaildanh từ | danh từ | Loài yến lớn thuộc loài Hirundapus caudacutus |
| sore-throatedtính từ | tính từ | Bị đau họng |
| black-throatedtính từ | tính từ | Có cổ họng đen |
| yellow-throatedtính từ | tính từ | Có cổ họng màu vàng; đôi khi là một biểu tượng phân loại |
| red-throated titdanh từ | danh từ | Melaniparus fringilinus, một loài chim nhỏ thuộc họ Paridae |