black-throated
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có cổ họng đentính từHaving a black throat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- black-throatedDạng gốc (base form)
- more black-throatedSo sánh hơn (comparative)
- most black-throatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black-throated loondanh từ | danh từ | Người thợ lặn cổ đen |
| black-throated diverdanh từ | danh từ | Gavia Arctica, một thành viên cỡ trung bình của họ loon hoặc thợ lặn sinh sản ở Á-Âu, với đầu màu xám, cổ họng đen, phần dưới màu trắng và lớp áo ca-rô đen trắng |
| black-throated thrushdanh từ | danh từ | Turdus atrogularis, loài tưa miệng châu Á di cư có cổ họng màu đen |
| black-throated accentordanh từ | danh từ | Prunella atrogularis là một loài chim sẻ nhỏ trong họ Prunellidae |
| black-throated antshrikedanh từ | danh từ | Một loài chim thụ động thuộc họ chim kiến, Frederickena viridis |
| black-throated magpie-jaydanh từ | danh từ | Calocitta colliei, một loài chim có nguồn gốc từ Bắc Mỹ và Trung Mỹ |
| blue-throated sapphiredanh từ | danh từ | Hylocharis eliciae, một loài chim ruồi Nam Mỹ có đuôi màu xanh kim loại, cổ họng màu xanh tím và mỏ thẳng màu đỏ có chóp đen |
| blue-throated goldentaildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với blue-throated sapphire |