Dịch

threaded

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có ren, có chỉtính từHaving threads.
  2. Được xâu chuỗi, xếp chuỗitính từkhông so sánh (not comparable)Of messages: arranged in a thread or threads.
  3. Phân cấp theo chủ đềtính từkhông so sánh (not comparable)Of messages in a digital forum conversation: displayed hierarchically (based on parent messages), rather than linearly (usually purely chronologically).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. threadedDạng gốc (base form)
  2. more threadedSo sánh hơn (comparative)
  3. most threadedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fine-threadedtính từĐồng nghĩa với fine
cross-threadedtính từCủa ren bu lông hoặc vít: không thẳng hàng với ren của đai ốc hoặc lỗ khác tương ứng. Chèn không vuông góc
double-threadedtính từGồm hai sợi xoắn vào nhau; sử dụng hai luồng

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , (.., (5)) sender's . , , .Một email được xâu chuỗi thường có một số, ví dụ như (5) sau tên người gửi để cho biết có bao nhiêu email trong chuỗi đó. Tuy nhiên, một email không được xâu chuỗi sẽ không có dấu hiệu số đó vì tất cả các tin nhắn được liệt kê riêng biệt.
  • , , .Sau đó, với hy vọng và quyết tâm đan xen trong từng câu nói, anh ấy đã phát biểu.

AI