Dịch

multithreaded

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bao gồm nhiều sợi (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng) được đan lại với nhautính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of multiple threads (literal or figurative) woven together.
  2. Của một chương trình ứng dụng, có nhiều hơn một luồng thực thi; do đó tận dụng được hệ điều hành và phần cứng đa tác vụtính từkhông so sánh (not comparable)Of an application program, having more than one thread of execution; thus taking advantage of multi-tasking operating systems and hardware.
  3. Của một ngôn ngữ lập trình, có thể tạo ra các chương trình như vậytính từkhông so sánh (not comparable)Of a programming language, able to produce such programs

Họ từ (word family)

cùng gốc multithreaded

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .

AI