multithreaded
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bao gồm nhiều sợi (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng) được đan lại với nhautính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of multiple threads (literal or figurative) woven together.
- Của một chương trình ứng dụng, có nhiều hơn một luồng thực thi; do đó tận dụng được hệ điều hành và phần cứng đa tác vụtính từkhông so sánh (not comparable)Of an application program, having more than one thread of execution; thus taking advantage of multi-tasking operating systems and hardware.
- Của một ngôn ngữ lập trình, có thể tạo ra các chương trình như vậytính từkhông so sánh (not comparable)Of a programming language, able to produce such programs