Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hyperthreaded
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sử dụng siêu phân luồng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Using hyperthreading.
Nguồn gốc
(etymology)
hyper-
+
threaded
Ví dụ
There
are
also
hyperthreaded
processors
that
generally
provide
two
execution
threads
for
each
processor
or
core
.
AI
1
Sử dụng siêu phân luồng
1
Sử dụng siêu phân luồng
1
Sử dụng siêu phân luồng