Dịch

thin film

danh từ (noun)
US/ˈθɪn ˈfɪlm/

Nghĩa chính

  1. Màng mỏngdanh từA layer of material deposited on a substrate as a coating of one atom or one molecule in thickness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thin filmDạng gốc (base form)
  2. thin filmsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

thin-filmtính từ(của mạch điện, điện tử, v.v.) Được làm bằng màng mỏng lắng đọng trên đế gốm hoặc thủy tinh

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • , .

AI