Nghĩa chính
- Màng mỏngdanh từA layer of material deposited on a substrate as a coating of one atom or one molecule in thickness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thin filmDạng gốc (base form)
- thin filmsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thin-filmtính từ | tính từ | (của mạch điện, điện tử, v.v.) Được làm bằng màng mỏng lắng đọng trên đế gốm hoặc thủy tinh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- , .