thin-film
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- (của mạch điện, điện tử, v.v.) Được làm bằng màng mỏng lắng đọng trên đế gốm hoặc thủy tinhtính từkhông so sánh (not comparable)(of a circuit, electronic, etc.) Made with thin films deposited on a ceramic or glass substrate.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thin-film transistordanh từ | danh từ | Dạng bóng bán dẫn được sản xuất bằng cách lắng đọng các lớp bán dẫn, điện môi và kim loại trên đế |
| thin-film interferencedanh từ | danh từ | Sự giao thoa ánh sáng do sự phản xạ của nó từ cả hai ranh giới của một màng mỏng vật liệu trong suốt |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .