Dịch

thin-film

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. (của mạch điện, điện tử, v.v.) Được làm bằng màng mỏng lắng đọng trên đế gốm hoặc thủy tinhtính từkhông so sánh (not comparable)(of a circuit, electronic, etc.) Made with thin films deposited on a ceramic or glass substrate.

Cụm từ (phrase)

thin-film transistordanh từDạng bóng bán dẫn được sản xuất bằng cách lắng đọng các lớp bán dẫn, điện môi và kim loại trên đế
thin-film interferencedanh từSự giao thoa ánh sáng do sự phản xạ của nó từ cả hai ranh giới của một màng mỏng vật liệu trong suốt

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .

AI