Nghĩa chính
- Nhiệt kếdanh từAn apparatus used to measure temperature.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thermometerDạng gốc (base form)
- thermometersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clinical thermometer | Cái cặp sốt | |
| digital thermometerdanh từ | danh từ | Nhiệt kế điện tử |
| room thermometer | Nhiệt kế phòng | |
| thermometer reading | Chỉ số nhiệt kế | |
| thermometer rises | Nhiệt kế tăng | |
| meat thermometerdanh từ | danh từ | Nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ bên trong của thịt |
| water thermometerdanh từ | danh từ | Nhiệt kế chứa đầy nước thay vì thủy ngân và được sử dụng để hiển thị điểm mà tại đó nước đạt được mật độ lớn nhất |
| sugar thermometerdanh từ | danh từ | Nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ của xi-rô đường được đun nóng trong quá trình chế biến caramen và các sản phẩm tương tự |
Ví dụ
- , 5°; , .Đến sáng hôm sau, nhiệt kế tụt xuống 5°; và lúc trời sáng, không thấy một giọt nước nào ở bất cứ hướng nào.
- 10.Nhiệt kế chỉ 10°C.
- ?Nhiệt kế đâu rồi?
Họ từ (word family)
cùng gốc thermometerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha