Dịch

thermometer

B2danh từ (noun)
UK/θəˈmɒm.ɪ.tə/US/θɚˈmɑ.mɪ.tɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhiệt kếdanh từAn apparatus used to measure temperature.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thermometerDạng gốc (base form)
  2. thermometersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

clinical thermometerCái cặp sốt
digital thermometerdanh từNhiệt kế điện tử
room thermometerNhiệt kế phòng
thermometer readingChỉ số nhiệt kế
thermometer risesNhiệt kế tăng
meat thermometerdanh từNhiệt kế dùng để đo nhiệt độ bên trong của thịt
water thermometerdanh từNhiệt kế chứa đầy nước thay vì thủy ngân và được sử dụng để hiển thị điểm mà tại đó nước đạt được mật độ lớn nhất
sugar thermometerdanh từNhiệt kế dùng để đo nhiệt độ của xi-rô đường được đun nóng trong quá trình chế biến caramen và các sản phẩm tương tự

Ví dụ

  • , 5°; , .Đến sáng hôm sau, nhiệt kế tụt xuống 5°; và lúc trời sáng, không thấy một giọt nước nào ở bất cứ hướng nào.
  • 10.Nhiệt kế chỉ 10°C.
  • ?Nhiệt kế đâu rồi?

AI