Nghĩa chính
- Trong đó, ở đótrạng từkhông so sánh (not comparable)in that; in that place; in him/her/it.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| therein lies the rubcụm từ | cụm từ | Đó là nơi vấn đề được tìm thấy hoặc nằm ở đó |
Họ từ (word family)
cùng gốc thereinVí dụ
- '! , , , , , .''Hãy nhìn xem! Một lần nữa ta hôn nàng, và bằng nụ hôn đó, ta ban cho nàng quyền thống trị biển và đất liền, trên người nông dân trong lều tranh, trên vị quân vương trong cung điện, và những thành phố đội vương miện tháp, và những kẻ hít thở nơi đó.'
- : , .Ai đào hố sẽ rơi xuống đó: và kẻ lăn đá, đá sẽ đè lại hắn.
- .Kẻ đào mồ cho người khác sẽ rơi xuống đó.