Dịch

therein

C1trạng từ (adverb)
UK/ˈðɛəɹˈɪn/US/ðɛˈɹɪn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trong đó, ở đótrạng từkhông so sánh (not comparable)in that; in that place; in him/her/it.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

therein lies the rubcụm từĐó là nơi vấn đề được tìm thấy hoặc nằm ở đó

Nguồn gốc (etymology)

therein

  1. từ tiếng Anh trung đạitheryn
  2. từ tiếng Anh cổþǣrin
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þārin

Ví dụ

  • '! , , , , , .''Hãy nhìn xem! Một lần nữa ta hôn nàng, và bằng nụ hôn đó, ta ban cho nàng quyền thống trị biển và đất liền, trên người nông dân trong lều tranh, trên vị quân vương trong cung điện, và những thành phố đội vương miện tháp, và những kẻ hít thở nơi đó.'
  • : , .Ai đào hố sẽ rơi xuống đó: và kẻ lăn đá, đá sẽ đè lại hắn.
  • .Kẻ đào mồ cho người khác sẽ rơi xuống đó.

AI