Dịch

thenar

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈθiːnə/US/ˈθinɑɹ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quả bóng của ngón tay cái, hoặc cơ điều khiển nódanh từThe ball of the thumb, or the muscle controlling it.
  2. Liên quan đến lòng bàn tay hoặc lòng bàn chântính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the palm of the hand or the sole of the foot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thenarDạng gốc (base form)
  2. thenarsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lòng bàn tay hoặc lòng bàn chân
  1. The palm of the hand or sole of the foot.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổθέναρthénar

Ví dụ

  • , , ?

AI