Nghĩa chính
- Hình dạng của cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in the shape of something | Dưới hình thức | |
| change the shape of something | Thay đổi hình dạng của cái gì |
Ví dụ
- .Hình dạng chiếc bánh khiến mọi người bất ngờ.
Xuất hiện ở từ khác
- shapekết hợphình dạng của cái gì