Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
change the shape of something
US
/ˈ
tʃ
eɪ
n
dʒ
ð
ə
ˈ
ʃ
eɪ
p
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Thay đổi hình dạng của cái gì
Ví dụ
Technology
can
change
the
shape
of
the
workplace
.
Công nghệ có thể thay đổi hình thức tổ chức nơi làm việc.
Xuất hiện ở từ khác
shape
kết hợp
thay đổi hình dạng của cái gì
AI
1
Thay đổi hình dạng của cái gì
1
Thay đổi hình dạng của cái gì
1
Thay đổi hình dạng của cái gì