Nghĩa chính
- Người giàu
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eat the richcụm từ | cụm từ | Biểu hiện khinh thường chủ nghĩa tư bản và người giàu, đòi hỏi sự phân phối lại của cải một cách công bằng |
| the rich get richercụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với those that have: lấy |
| tax the rich | Đánh thuế người giàu |
Xuất hiện ở từ khác
- richkết hợpngười giàu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Người giàu thường ảnh hưởng đến chính trị.