Dịch

the rich

US/ðə ˈɹɪtʃ/

Nghĩa chính

  1. Người giàu

Cụm từ (phrase)

eat the richcụm từBiểu hiện khinh thường chủ nghĩa tư bản và người giàu, đòi hỏi sự phân phối lại của cải một cách công bằng
the rich get richercụm từĐồng nghĩa với those that have: lấy
tax the richĐánh thuế người giàu

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Người giàu thường ảnh hưởng đến chính trị.

AI