Nghĩa chính
- Hôm sau, ngày hôm sautrạng từThe day that follows the one just spoken about. (This entry is a translation hub.)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Anh ấy đến vào thứ hai và lại rời đi vào ngày hôm sau.
- , .Ngày hôm sau, anh ấy bảo cô ấy là anh ấy thích cô ấy.
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)