Dịch

the next day

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Hôm sau, ngày hôm sautrạng từThe day that follows the one just spoken about. (This entry is a translation hub.)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ấy đến vào thứ hai và lại rời đi vào ngày hôm sau.
  • , .Ngày hôm sau, anh ấy bảo cô ấy là anh ấy thích cô ấy.
  • .

Họ từ (word family)

AI